脸庞
kiểm bàng
Hán Việt: kiểm bàng · Pinyin: liǎn páng
Tổng quan
Hán Việt: LIỂM, LIỄM BÀNG khuôn mặt; gương mặt. mặt tròn như quả trứng
脸盘儿:鸭蛋形~。
臉蛋。如:「他不禁漲紅了臉龐。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn mặt
- Tần suất từ kiểm bàng/kiểm lung/kiểm mang/thiểm bàng/thiểm lung/thiểm mang: khuôn mặt/gương mặt; gương mặt
- Biên soạn 臉龐 iǎnpáng n. face
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉蛋。如:「他不禁漲紅了臉龐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸盘儿:鸭蛋形~。
Eng
- Cihui face
- Tần suất từ 臉龐 iǎnpáng n. face
Đức
- Handedict Erscheinungsbild, Anschein