臉部用的

kiểm bộ dụng đích

Hán Việt: kiểm bộ dụng đích

Tổng quan

(thuộc) mặt, sự xoa bóp mặt

Cấu tạo: (kiểm) + (bộ) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) mặt, sự xoa bóp mặt