臉都綠了
kiểm đô lục liễu
Hán Việt: kiểm đô lục liễu · Pinyin: liǎn dōu lǜ le
Tổng quan
xanh cả mặt (thành ngữ) | trông không khỏe
Nghĩa
Việt
- Cihui xanh cả mặt (thành ngữ) | trông không khỏe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情緒受到刺激而導致臉色改變。多指驚嚇或羞怒。如:「那個年輕人騎機車肇事,嚇得臉都綠了。」
Eng
- CC-CEDICT green in the face (idiom)|to look unwell
- Cihui green in the face (idiom); to look unwell