腎結核

thận kết hạch

Hán Việt: thận kết hạch

Tổng quan

bệnh thận kết hạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。因結核桿菌侵入腎臟,引起頻尿、尿中帶膿或血,或排尿時疼痛等症狀。

Cấu tạo: 腎 (thận) + 結 (kết) + 核 (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lao thận: bệnh thận kết hạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因結核桿菌侵入腎臟,引起頻尿、尿中帶膿或血,或排尿時疼痛等症狀。

Từ liên quan

Gần nghĩa

結核病 · 结核的 · 腎結石 · 結核 · 結核桿菌 · 結核菌素 · 结核安 · 结核疹