腎

shènthậnNôm thận

Hán Việt: thận · Pinyin: shèn · Nôm: thận

Tổng quan

Bồ dục, quả cật

腎囊 · 腎結核 · 外腎 · 補腎 · 鉢羅腎禳 · 腎子 · 腎氣 · 腎水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèn
Hán Việtthận
Âm Nômtrớn
Quảng Đôngsan3
Mân Namsiān
Nhật BảnKANAME
Hàn Quốc신
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzjinx
Baxter-SagartCə.[g]i[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.[g]i[n]ʔ
Phản thiết時軫切
Thanh mẫu常
Vận軫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bồ dục, quả cật. Ngoại thận [外腎] hạt dái. Một tên là cao hoàn [睪丸]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trớn [Eng: kidneys; testes, gizzard]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thận quả thận [Eng: kidneys]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] túc thiếu âm thận cảm tà lai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人體的內臟之一。位於腰部,在腰椎的兩側,呈蠶豆狀,左右共二枚,左高右低; 有過濾血液中的廢料為尿液的功能,是人體中主要的排泄器官之一。也稱為「腎臟」。

Eng

  • CC-CEDICT kidney
  • JMdict kidney

ja

  • JMdict 腎(じん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】時忍切【集韻】【韻會】是忍切【正韻】時軫切,𠀤音祳。【說文】水藏也。【徐曰】按腎主智藏精,皆水之爲也。【廣韻】五藏之一也。【正字通】腎當胃下兩旁,與臍平直,筋外有脂裹,表白裏黑。【素問】腎者作强之官,伎巧出焉。【又】藏各有一,腎獨兩,何也。腎兩者,非皆腎也。其左者爲腎,右者爲命門。【禮·月令】孟冬之月,祭先腎。【註】隂位在下,腎亦在下。【書·盤庚】今予其敷心腹腎腸,歷告爾百姓于朕志。【淮南子·精神訓】腎爲雨。 又引也。【釋名】腎,引也。腎屬水,主引水氣,灌注諸脉也。 又【博雅】堅也。

Thuyết Văn

水臧也。 从肉。臤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今尚書、古尚書說同。 時忍切。十二部。

【腎】 (thận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: Thì nhẫn thiết Thượng tự: 時 (thì) , Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thận (âm hệ: 0 , từ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦚠 · 𦛒 · 肾 · 肾 · 肾