腐腸之藥

fǔ cháng zhī yào hủ tràng chi dược

Hán Việt: hủ tràng chi dược · Pinyin: fǔ cháng zhī yào

Tổng quan

Cấu tạo: (hủ) + (tràng) + (chi) + (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甘旨美味,若不加節制,容易損害健康,如同毒藥。《文選.枚乘.七發》:「甘脆肥膿,命曰腐腸之藥。」唐.李善.注:「《呂氏春秋》曰:『肥肉厚酒,務以相強,命曰爛腸之食。』高誘曰:『老子云:「五味實口爽傷,故謂之爛腸之食。」』」《文選.張協.七命》:「服腐腸之藥,御亡國之器。」

Eng

  • Cihui 腐腸之藥 ǔchángzhīyào n. rich foods