腔腸動物
khang tràng động vật
Hán Việt: khang tràng động vật · Pinyin: qiāng cháng dòng wù
Tổng quan
Coelenterata (ví dụ như sứa)
Nghĩa
Việt
- Cihui Coelenterata (ví dụ như sứa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屬低等無脊椎動物。體型呈輻射對稱狀,一端有口,口的周圍有觸手,可分泌麻醉性毒液。體壁具二胚層或三胚層,內有胃水管及網狀神經系統。多分布於淺海中。如水母、水螅、海葵等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无脊椎动物的一门,体壁由内外两胚层构成,两层之间为胶质,身体中间有一个空腔,既是消化器官,又是体腔。体形有两种,一为钟形或伞形,如水母,一为圆筒形,如水螅和珊瑚。多生活在海洋中。
Eng
- CC-CEDICT Coelenterata (such as jellyfish)
- Cihui Coelenterata (such as jellyfish)
ja
- JMdict coelenterate