腦力勞動

nǎo lì láo dòng não lực lao động

Hán Việt: não lực lao động · Pinyin: nǎo lì láo dòng

Tổng quan

lao động trí óc | công việc trí tuệ

Cấu tạo: (não) + (lực) + (lao) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động trí óc | công việc trí tuệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体力劳动”的对称。劳动者以消耗脑力为主的劳动。在原始社会向奴隶社会过渡中从体力劳动中分离出来,并与体力劳动相对立。在社会主义社会中,脑力劳动者是工人阶级的一部分,脑力劳动与体力劳动虽然还存在本质差别,但它们之间不再相互对立。

Eng

  • CC-CEDICT mental labor|intellectual work
  • Cihui mental labor; intellectual work