腦袋瓜子
não đại qua tử
Hán Việt: não đại qua tử
Tổng quan
đầu: suy nghĩ/ý thức/trí nhớ
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu: suy nghĩ/ý thức/trí nhớ
- Cihui 1. đầu 。人身最上部或動物最前部長著口、鼻、眼等器官的部分。 2. suy nghĩ; ý thức; trí nhớ 。腦筋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言:(1)頭。《紅樓夢》第六七回:「你要實說了,我還饒你。再有一句虛言,你先摸摸你腔子上幾個腦袋瓜子。」(2)腦筋。如:「我的腦袋瓜子不靈光。」
Eng
- Cihui 腦袋瓜子 ǎodaiguāzi ►See nǎodaiguā