腰包

yāo bāoyêu bao

Hán Việt: yêu bao · Pinyin: yāo bāo

Tổng quan

hầu bao. 掏腰包 móc hầu bao; rút hầu bao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本为腰间所系的包﹐后常泛指个人所得或所有﹐犹私囊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隨身所帶的錢包。《水滸傳》第四二回:「腰裡腰包肚包,背上雌雄寶劍。」 2.大陸地區也指霹靂包。

Cấu tạo: 腰 (yêu) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Túi đựng tiền giắt ở lưng.; úi đựng tiền giắt ở lưng.; túi đeo eo (cũ) , (bóng) ví , túi , túi đeo hông; yêu bao: hầu bao; hầu bao. 掏腰包 móc hầu bao; rút hầu bao; hầu bao
  • Biên soạn 1. purse; pocket 2. purse carried at the belt 3. one's money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨身所帶的錢包。《水滸傳》第四二回:「腰裡腰包肚包,背上雌雄寶劍。」 2.大陸地區也指霹靂包。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本为腰间所系的包﹐后常泛指个人所得或所有﹐犹私囊。

Eng

  • Cihui waist purse (old); (fig.) purse; pocket; waist pack; fanny pack; bum bag
  • Tần suất từ n. 1. purse; pocket 2. purse carried at the belt 3. one's money

Đức

  • Handedict Geldbeutel

other

  • Nguồn khác Túi đựng tiền giắt ở lưng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荷包 · 钱袋