腰包

yāo bāo yêu bao

Hán Việt: yêu bao · Pinyin: yāo bāo

Tổng quan

túi đeo eo (cũ) | (bóng) ví | túi | túi đeo hông úi đựng tiền giắt ở lưng. yêu bao yêu bao ☆Túi đựng tiền giắt ở lưng.

Cấu tạo: (yêu) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi đeo eo (cũ) | (bóng) ví | túi | túi đeo hông úi đựng tiền giắt ở lưng. yêu bao yêu bao ☆Túi đựng tiền giắt ở lưng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨身所帶的錢包。《水滸傳》第四二回:「腰裡腰包肚包,背上雌雄寶劍。」 2.大陸地區也指霹靂包。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本为腰间所系的包﹐后常泛指个人所得或所有﹐犹私囊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本为腰间所系的包﹐后常泛指个人所得或所有﹐犹私囊。

Eng

  • CC-CEDICT waist purse (old)|(fig.) purse|pocket|waist pack|fanny pack|bum bag
  • Cihui waist purse (old); (fig.) purse; pocket; waist pack; fanny pack; bum bag

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荷包 · 钱袋