荷包

hé bāohà bao

Hán Việt: hà bao · Pinyin: hé bāo

Tổng quan

cái ví; cái bóp; ví tiền; bóp tiền; hà bao; hầu bao

新华 · Tân Hoa Đại lục

随身携带、装零钱和零星东西的小包。手工制作的上面绣着花或图案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隨身佩帶的小囊袋,用來裝錢幣或零星的小東西。《儒林外史》第二七回:「倪廷珠荷包裡拿出四兩銀子來,送與弟婦做拜見禮。」《紅樓夢》第八回:「賈母與了一個荷包並一個金魁星,取『文星和合』之意。」 2.泛指錢包或口袋。如:「我的荷包裡已經沒有半毛錢了。」

Cấu tạo: 荷 (hà) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v
  • Cihui ví
  • Cihui túi (trong quần áo)
  • Tần suất từ túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v. , ví , túi (trong quần áo); 1. cái ví; cái bóp; ví tiền; bóp tiền; hà bao; hầu bao; cái ví-bóp; hầu bao; túi áo; cái ví; cái bóp; ví tiền; bóp tiền; túi áo
  • Biên soạn 1. small bag; wallet; pouch 2. pocket (in garments)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨身佩帶的小囊袋,用來裝錢幣或零星的小東西。《儒林外史》第二七回:「倪廷珠荷包裡拿出四兩銀子來,送與弟婦做拜見禮。」《紅樓夢》第八回:「賈母與了一個荷包並一個金魁星,取『文星和合』之意。」 2.泛指錢包或口袋。如:「我的荷包裡已經沒有半毛錢了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随身携带、装零钱和零星东西的小包。手工制作的上面绣着花或图案。

Eng

  • Cihui embroidered pouch for carrying loose change etc; purse; pocket (in clothing)
  • Tần suất từ n. 1. small bag; wallet; pouch 2. pocket (in garments)

Đức

  • Handedict kleine Tasche, Beutel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腰包 · 钱袋 · 银包