钱袋

qián dàitiễn đại

Hán Việt: tiễn đại · Pinyin: qián dài

Tổng quan

ví tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

錢包、荷包。如:「他早已錢袋空空,再也付不出相關費用了。」

Cấu tạo: 錢 (tiễn) + 袋 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóp tiền
  • Tần suất từ ví tiền; bóp tiền; túi tiền; túi (quần áo), bao (75 kg), (nghĩa bóng) tiền, túi tiền, túi hứng bi (cạnh bàn bi,a), (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc, (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket), (quân sự) ổ chiến đấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt, (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua), tiêu hoang, hết tiền rỗng túi, dắt mũi ai, khống chế ai, (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi, phải lấy tiền túi ra mà chi, (xem) pride, tiêu tiền, bỏ vào túi, đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì), (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt, (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi…
  • Biên soạn 錢袋 iándài* n. money bag; purse; wallet M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢包、荷包。如:「他早已錢袋空空,再也付不出相關費用了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi purseful

Eng

  • Cihui purse; wallet
  • Tần suất từ 錢袋 iándài* n. money bag; purse; wallet M:²zhī

Đức

  • Handedict Geldtasche

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腰包 · 荷包 · 银包