腰椎穿刺

yêu truy xuyên thứ

Hán Việt: yêu truy xuyên thứ

Tổng quan

Cấu tạo: (yêu) + (truy) + 穿 (xuyên) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抽取腦脊髓液的方法。使病患採跨坐或捲曲側躺姿勢,在適當腰椎位置消毒、麻醉,插針抽取腦脊髓液。手術過程必須無菌操作,並注意其壓力。病患可能有頭疼、頭昏和虛弱等症狀,故須妥善休息、護理。

Eng

  • Cihui 腰椎穿刺 āozhuīchuāncì f.e. <med.> lumbar puncture

ja

  • JMdict lumbar puncture