腰金拖紫

yāo jīn tuō zǐ yêu kim tha tử

Hán Việt: yêu kim tha tử · Pinyin: yāo jīn tuō zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (yêu) + (kim) + (tha) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身穿紫袍,腰佩金魚袋,為古代官員打扮。比喻當大官。《宋書.卷七四.沈攸之傳》:「乘一捷之功,鐫山裂地,腰金拖紫,窮貴於國,極富於家。」唐.白居易〈哭從弟〉詩:「一片綠衫消不得,腰金拖紫是何人?」也作「衣紫腰金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻身居高官。金,金印;紫,紫绶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻身居高官。金﹐金印;紫﹐紫绶。