腰金衣紫

yāo jīn yī zǐ yêu kim y tử

Hán Việt: yêu kim y tử · Pinyin: yāo jīn yī zǐ

Tổng quan

đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức

Cấu tạo: (yêu) + (kim) + (y) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身穿紫袍,腰佩金魚袋,為古代官員打扮。比喻當大官。元.楊朝英〈叨叨令.嘆也〉曲:「想他腰金衣紫青雲路,笑俺燒丹煉藥修行處。」也作「衣紫腰金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腰中挂着金印,身上穿着紫袍。指做了大官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹腰金拖紫。

Eng

  • CC-CEDICT golden seal at the waist, purple gown (idiom); in official position
  • Cihui golden seal at the waist, purple gown (idiom); in official position