腰金騎鶴 yāo jīn qí hè · yêu kim kị hạc Hán Việt: yêu kim kị hạc · Pinyin: yāo jīn qí hè Tổng quan Cấu tạo: 腰 (yêu) + 金 (kim) + 騎 (kị) + 鶴 (hạc)Pinyinyāo jīn qí hèHán Việtyêu kim kị hạcCấu tạo腰 + 金 + 騎 + 鶴 · yêu + kim + kị + hạc nghĩa thành phần: yêu + kim + kị + hạc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 装着很多钱,骑着鹤四处遨游。比喻钱财极多,又想成为神仙。