腳不點地

jiǎo bù diǎn dì cước bất điểm địa

Hán Việt: cước bất điểm địa · Pinyin: jiǎo bù diǎn dì

Tổng quan

xem 腳不沾地|脚不沾地

Cấu tạo: (cước) + (bất) + (điểm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 腳不沾地|脚不沾地

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路很快的樣子。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「兩個廝趕著一路正行,行不到二三里田地,只見後面兩個人腳不點地趕上前來。」《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「七八個老嫗、丫鬟,扯耳朵,拽肐膊,好似六賊戲彌陀一般,腳不點地,擁到新人面前。」

Eng

  • CC-CEDICT see 腳不沾地|脚不沾地[jiao3 bu4 zhan1 di4]
  • Cihui see 腳不沾地|脚不沾地