腳跟點地

cước cân điểm địa

Hán Việt: cước cân điểm địa

Tổng quan

(術語)前後際斷,徹見本來面目,一切功夫,皆有著落之謂也。☸

Cấu tạo: 脚 (cước) + 跟 (cân) + 点 (điểm) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)前後際斷,徹見本來面目,一切功夫,皆有著落之謂也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

脚跟點地 · 脚跟下 · 脚跟脚 · 脚跟无线 · 脚跟儿