腳高步低

jiǎo gāo bù dī cước cao bộ đê

Hán Việt: cước cao bộ đê · Pinyin: jiǎo gāo bù dī

Tổng quan

Cấu tạo: (cước) + (cao) + (bộ) + (đê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容走路步伐不穩。元.無名氏《貨郎旦》第二折:「他自吃醉了,這等腳高步低,立也立不住。」《儒林外史》第一二回:「左手掮著個被套,右手把個大布袖子晃蕩晃蕩,在街上腳高步低的撞。」