腸慌腹熱

cháng huāng fù rè tràng hoảng phúc nhiệt

Hán Việt: tràng hoảng phúc nhiệt · Pinyin: cháng huāng fù rè

Tổng quan

Cấu tạo: (tràng) + (hoảng) + (phúc) + (nhiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容慌張著急。元.白樸《牆頭馬上》第三折:「魄散魂消,腸慌腹熱,手腳麞狂去不迭。」元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「請法師喚太醫疾快走,將俺養家兒搭救,則教我腸慌腹熱似燒油。」也作「腹熱腸荒」。