腸肥腦滿

cháng féi nǎo mǎn tràng phì não mãn

Hán Việt: tràng phì não mãn · Pinyin: cháng féi nǎo mǎn

Tổng quan

béo ụt ịt: phinh phỉnh mặt heo/bọn ăn no ngủ kỹ

Cấu tạo: (tràng) + (phì) + (não) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui béo ụt ịt; phinh phỉnh mặt heo; bọn ăn no ngủ kỹ。大腹便便、肥頭鼓腦的形象。也形容終日無所用心的庸夫。也叫腦滿腸肥。
  • Cihui béo ụt ịt: phinh phỉnh mặt heo/bọn ăn no ngủ kỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容養尊處優,無所用心,有壯盛外表,而無實學。《北齊書.卷一二.武成十二王傳.琅邪王儼傳》:「琅邪王年少,腸肥腦滿,輕為舉措,長大自不復然,願寬其罪。」也作「腦滿腸肥」。

Eng

  • Cihui 腸肥腦滿 hángféinǎomǎn n. uncultured fatso