腹地
phúc địa
Hán Việt: phúc địa · Pinyin: fù dì
Tổng quan
nội địa; vùng trung bộ (khu đất gần trung tâm). 深入腹地 thâm nhập nội địa
靠近中心的地区; 内地深入~。
內地,靠近中心的地區。如:「此港腹地不大,發展將受阻礙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng nội địa
- Cihui vùng xa xôi
- Biên soạn 腹地 fùdì* n. hinterland
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內地,靠近中心的地區。如:「此港腹地不大,發展將受阻礙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近中心的地区; 内地深入~。
Eng
- Cihui hinterland; interior; outback
Đức
- Handedict Hinterland, Binnenland, Landesinnere (S, Geo)