腹心之疾

fù xīn zhī jí phúc tâm chi tật

Hán Việt: phúc tâm chi tật · Pinyin: fù xīn zhī jí

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (tâm) + (chi) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱密或致命的禍患。《左傳.哀公六年》:「余腹心之疾,而置諸股肱,何益?」《五代史平話.漢史.卷上》:「今天下多事,置白承福等部落在太原,乃異日腹心之疾,不如因事圖之。」也作「腹心之患」、「心腹之患」、「心腹之疾」、「心腹之憂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹心:比喻要害处;疾:疾患。比喻要害处的祸患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生于要害部位的疾病。比喻严重的祸患。
  • Tân Hoa Tự Điển 腹心比喻要害处;疾疾患。比喻要害处的祸患。