腹心相照

fù xīn xiāng zhào phúc tâm tương chiếu

Hán Việt: phúc tâm tương chiếu · Pinyin: fù xīn xiāng zhào

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (tâm) + (tương) + (chiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「肝膽相照」。見「肝膽相照」條。01.《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「大丈夫腹心相照,何處不可通情?」02.《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「大丈夫腹心相照,何處不可通情。」<a name="心腹相照"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹心:内心;照:映照,见。以真心相见。比喻彼此很知心,达到心心相印的程度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言肝胆相照。谓人与人之间以赤诚相待。
  • Tân Hoa Tự Điển 腹心内心;照映照,见。以真心相见。比喻彼此很知心,达到心心相印的程度。