腹有鱗甲

fù yǒu lín jiǎ phúc hữu lân giáp

Hán Việt: phúc hữu lân giáp · Pinyin: fù yǒu lín jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (hữu) + (lân) + (giáp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳞甲:比喻人多巧诈的心。比喻居心险恶,不可接近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国志.蜀志.陈震传》"诸葛亮与长史蒋琬﹑侍中董允书曰孝起前临至吴﹐为吾说正方腹中有鳞甲﹐乡党以为不可近。"后因以"腹有鳞甲"比喻心怀险恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 鳞甲比喻人多巧诈的心。比喻居心险恶,不可接近。

Eng

  • Cihui 腹有鱗甲 ùyǒulínjiǎ id. be treacherous