腹熱腸荒

fù rè cháng huāng phúc nhiệt tràng hoang

Hán Việt: phúc nhiệt tràng hoang · Pinyin: fù rè cháng huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (nhiệt) + (tràng) + (hoang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焦急,心煩意亂。元.荊幹臣〈醉花陰.鴛鴦浦蓮開並蒂長套.喜遷鶯曲〉:「一會家情牽恨惹,一會家腹熱腸荒。」元.劉庭信〈新水令.枕痕一線印香腮套.滴滴金曲〉:「我一會家腹熱腸荒,心忙意急。」也作「腸慌腹熱」。