腹背相親
phúc bối tương thân
Hán Việt: phúc bối tương thân · Pinyin: fù bèi xiāng qīn
Tổng quan
thân thiết với ai đó (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thân thiết với ai đó (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腹背:指关系密切。比喻双方关系亲密。
Eng
- CC-CEDICT to be on intimate terms with sb (idiom)
- Cihui to be on intimate terms with sb (idiom)