騰雲駕霧

téng yún jià wù đằng vân giá vụ

Hán Việt: đằng vân giá vụ · Pinyin: téng yún jià wù

Tổng quan

đằng vân giá vũ: cưỡi mây đạp gió/cưỡi mây lướt gió/chạy như bay

Cấu tạo: (đằng) + (vân) + (giá) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đằng vân giá vũ: cưỡi mây đạp gió/cưỡi mây lướt gió/chạy như bay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘着云,驾着雾。原是传说中指会法术的人乘云雾飞行,后形容奔驰迅速或头脑发昏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓乘云雾飞行。 2.形容神志恍惚。

Eng

  • Cihui 騰雲駕霧 éngyúnjiàwù f.e. 1. ply the clouds and mist (as immortals do) 2. feel giddy 3. fast; quick