膏澤

gào zé cao trạch

Hán Việt: cao trạch · Pinyin: gào zé

Tổng quan

mưa đúng lúc: mưa kịp thời/ban ân huệ/ban ơn/ơn mưa móc

Cấu tạo: (cao) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa đúng lúc: mưa kịp thời/ban ân huệ/ban ơn/ơn mưa móc
  • Cihui n huệ. Cũng như Ân trạch. cao trạch cao trạch ☆Ơn huệ. Cũng như Ân trạch. 1. mưa đúng lúc; mưa kịp thời。滋潤作物的及時雨。 2. ban ân huệ; ban ơn; ơn mưa móc。比喻給予恩惠。 膏澤下民 ban ân huệ cho dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 恩惠。《孟子.離婁下》:「諫行言聽,膏澤下於民,有故而 去則。」_x000D_ 2.用脂膏潤澤。常比喻及時雨。 三國魏.曹 植 〈贈 徐 幹〉詩 : 「良田無晚歲,膏澤多豐年 。 」

Eng

  • Cihui 膏澤 āozé <wr.> n. 1. timely rain for crops M:²chǎng/¹cì 2. favor;kindness ◆v. bestow bounties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恩惠 · 恩泽