膏粱子弟

gāo liáng zǐ dì cao lương tử đệ

Hán Việt: cao lương tử đệ · Pinyin: gāo liáng zǐ dì

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (lương) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富貴人家的子弟,只知飽食,不理世務。《三國演義》第九二回:「夏侯楙乃膏粱子弟,懦弱無謀。」也作「膏粱之子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膏:肥肉;梁:细粮;膏梁:泛指美味的饭菜。旧时指官僚、地主、有钱人家的子弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 膏粱肥肉和细粮,指美味佳肴。富贵人家过惯享乐生活的子弟。

Eng

  • Cihui 膏粱子弟 āoliáng zǐdì n. good-for-nothing sons of the idle rich M:ge/¹bāng/¹qún

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纨裤子弟