膝癢搔背

xī yǎng sāo bèi tất dưỡng tao bối

Hán Việt: tất dưỡng tao bối · Pinyin: xī yǎng sāo bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (tất) + (dưỡng) + (tao) + (bối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膝部发痒,却去搔背。比喻力量没有使在点子上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指搔不到痒处。比喻处事不得当或不得要领。语本汉桓宽《盐铁论.利议》"议论无所依﹐如膝痒而搔背。"

Eng

  • Cihui 膝癢搔背 īyǎngsāobèi id. 1. address the lesser aspect/problem 2. entirely miss the point 3. irrelevant