膝行肘步

xī xíng zhǒu bù tất hành trửu bộ

Hán Việt: tất hành trửu bộ · Pinyin: xī xíng zhǒu bù

Tổng quan

Cấu tạo: (tất) + (hành) + (trửu) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以膝跪地且以手伏地的匍匐前進。形容恭敬順服的樣子。唐.王勃〈山亭思友人序〉:「雖陸平原、曹子建,足可以車載斗量;謝靈運、潘安仁,足可以膝行肘步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用膝盖和肘部匍匐前进。形容地位低下,不足以与人平起平坐。