膨胀

péng zhàngbành trướng

Hán Việt: bành trướng · Pinyin: péng zhàng

Tổng quan

giãn nở.; bành trướng; tăng thêm; phồng lên; lạm phát. nạn lạm phát

新华 · Tân Hoa Đại lục

①物体的体积增大气球因充气而膨胀, 空气遇热膨胀。②泛指事物的扩大或增长通货膨胀, 急剧膨胀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擴大、增長。如:「通貨膨脹」、「勢力膨脹」。也作「彭漲」、「膨張」。

Cấu tạo: 膨 (bành) + 脹 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở rộng
  • Cihui sưng lên
  • Biên soạn 膨脹 péngzhàng v. expand; swell; inflate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擴大、增長。如:「通貨膨脹」、「勢力膨脹」。也作「彭漲」、「膨張」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①物体的体积增大气球因充气而膨胀, 空气遇热膨胀。②泛指事物的扩大或增长通货膨胀, 急剧膨胀。

Eng

  • Cihui to expand; to inflate; to swell

Đức

  • Handedict expandieren

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收缩 · 萎缩