膨脹係數
bành trướng hệ sổ
Hán Việt: bành trướng hệ sổ · Pinyin: péng zhàng xì shù
Tổng quan
tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra, tính rộng rãi, tính bao quát, tính cởi mở, tính chan hoà; hệ số giãn
1.物体在温度上升1℃时所增大的体积和原来体积之比或所增加的长度和原来长度之比。
在一定壓力下,溫度上昇攝氏一度時所增大的體積和原來體積之比,稱為「膨脹係數」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ số giãn nở
- Tần suất từ 係 SỔ hệ số giãn nở
- Biên soạn coefficient of expansion/dilatation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在一定壓力下,溫度上昇攝氏一度時所增大的體積和原來體積之比,稱為「膨脹係數」。
Eng
- Cihui 膨脹係數 éngzhàng xìshù n. coefficient of expansion/dilatation