膽壯
đảm tráng
Hán Việt: đảm tráng · Pinyin: dǎn zhuàng
Tổng quan
can đảm: gan dạ/dũng cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui can đảm: gan dạ/dũng cảm
- Cihui can đảm; gan dạ; dũng cảm。膽子大。 他見到有人支持他,就更膽壯了。 anh ấy thấy có người cổ vũ, lập tức thêm can đảm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 膽 子大。比喻極勇敢。如:「他自認為膽壯,決定夜探鬼屋。」
Eng
- Cihui 膽壯 ǎnzhuàng v.p. bold; fearless; courageous