膽戰魂驚
đảm chiến hồn kinh
Hán Việt: đảm chiến hồn kinh · Pinyin: dǎn zhàn hún jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心驚膽戰」。見「心驚膽戰」條。01.《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「你來生仍投入漢家,立為獻帝,一生被曹操欺侮,膽戰魂驚,坐臥不安,度日如年。」<a name="膽戰心驚"> </a>