胆气横秋

dǎn qì héng qiū đảm khí hoành thu

Hán Việt: đảm khí hoành thu · Pinyin: dǎn qì héng qiū

Tổng quan

Cấu tạo: (đảm) + (khí) + (hoành) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人具膽識,氣概非凡。見「老氣橫秋」條。01.元.袁士元〈清平樂.鼇波萬里〉詞:「世家元在兜鍪。少年膽氣橫秋。自此將軍一步,會看談笑封侯。」<br>