膽破心寒

dǎn pò xīn hán đảm phá tâm hàn

Hán Việt: đảm phá tâm hàn · Pinyin: dǎn pò xīn hán

Tổng quan

Cấu tạo: (đảm) + (phá) + (tâm) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為驚懼而顫慄。《幼學瓊林.卷一.武職類》:「膽破心寒,比敵人懾伏之狀。」也作「膽破心驚」。