膽驚心顫
đảm kinh tâm chiến
Hán Việt: đảm kinh tâm chiến · Pinyin: dǎn jīng xīn chàn
Tổng quan
xem 心驚膽戰|心惊胆战
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 心驚膽戰|心惊胆战
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分驚懼而顫慄。如:「走在年久失修的吊橋上,步步皆膽驚心顫,深怕發生意外。」也作「膽戰心驚」。
Eng
- CC-CEDICT see 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]
- Cihui see 心驚膽戰|心惊胆战