臆測

yì cèức trắc

Hán Việt: ức trắc · Pinyin: yì cè

Tổng quan

suy đoán chủ quan; đoán chừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主观地推测。 2.主观的测度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑主觀的意思推測揣度。《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「外洋新出利器,不肯以秘法示人。其機括靈巧,猝難臆測。」也作「臆度」。

Cấu tạo: 臆 (ức) + 測 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phỏng đoán
  • Tần suất từ sự phỏng đoán, sự ức đoán, sự ngờ ngợ, phỏng đoán, ước đoán, ngờ ngợ; suy đoán chủ quan; đoán chừng
  • Biên soạn 臆測 yìcè* v. conjecture; surmise; assume

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑主觀的意思推測揣度。《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「外洋新出利器,不肯以秘法示人。其機括靈巧,猝難臆測。」也作「臆度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主观地推测。 2.主观的测度。

Eng

  • Cihui to speculate; to conjecture
  • Tần suất từ 臆測 yìcè* v. conjecture; surmise; assume

Đức

  • Handedict Mutmaßung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

揣测

Từ trái nghĩa

明察