臉上無光

kiểm thượng vô quang

Hán Việt: kiểm thượng vô quang

Tổng quan

Cấu tạo: (kiểm) + (thượng) + (vô) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒面子。《濟公傳》第四五回:「嚇的李文芳戰戰兢兢,自己覺著臉上無光,心中慚愧,無話可答,求老父臺開恩。」

Eng

  • Cihui 臉上無光 iǎnshàngwúguāng f.e. lose face