臉上貼金
kiểm thượng thiếp kim
Hán Việt: kiểm thượng thiếp kim · Pinyin: liǎn shàng tiē jīn
Tổng quan
nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tán dương | thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tán dương | thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指在神佛塑像上貼上金箔。後比喻顯能誇耀或虛誇功德。如:「謙虛點!別老往自己臉上貼金。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to apply gold leaf to the face of a statue (idiom)|fig. to talk up; to extol the virtues of (oneself or sb else)
- Cihui 臉上貼金 iǎnshàngtiējīn f.e. <coll.> 1. blow one's own trumpet 2. extol/over-praise sb.