臉紅耳赤
kiểm hồng nhĩ xích
Hán Việt: kiểm hồng nhĩ xích · Pinyin: liǎn hóng ěr chì
Tổng quan
mặt đỏ tới mang tai
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt đỏ tới mang tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉和耳朵都紅了。形容情緒高亢或極害羞的樣子。如:「哪怕是吵得臉紅耳赤,也不會改變他們同學間深厚的友誼。」《紅樓夢》第一九回:「一面看那丫頭,雖不標致,倒還白淨,些微亦有動人處,羞的臉紅耳赤,低首無言。」