臣一主二
thần nhất chủ nhị
Hán Việt: thần nhất chủ nhị · Pinyin: chén yī zhǔ èr
Tổng quan
Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人臣有自由擇主的權力。《左傳.昭公十三年》:「臣一主二,吾豈無大國?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古谚。谓臣一身可择主而仕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古谚。谓臣一身可择主而仕。
Eng
- CC-CEDICT One has the right to choose the ruler one serves. (ancient proverb)
- Cihui One has the right to choose the ruler one serves. (ancient proverb)