臣心如水
thần tâm như thủy
Hán Việt: thần tâm như thủy · Pinyin: chén xīn rú shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心地廉潔清白。語出《漢書.卷七七.鄭崇傳》:「崇對曰:『臣門如市,臣心如水。願得考覆。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心地洁净如水。比喻为官清廉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓为臣者廉洁奉公﹐心清如水。 2.用为清静自如之喻。
Eng
- Cihui 臣心如水 hénxīnrúshuǐ f.e. <wr.> My heart is as pure as water.