臣門如市
thần môn như thị
Hán Việt: thần môn như thị · Pinyin: chén mén rú shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时形容居高位、掌大权的人宾客极多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《汉书.郑崇传》。喻车马盈门﹐谒见奔走者甚多。
Eng
- Cihui 臣門如市 hénménrúshì f.e. a man with power and influence attracts visitors