臨危下石

lín wēi xià shí lâm nguy hạ thạch

Hán Việt: lâm nguy hạ thạch · Pinyin: lín wēi xià shí

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nguy) + (hạ) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人遇到危急的時候,不但不援助,還加以陷害。《野叟曝言》第五九回:「即衣冠名教中,講說道學,誇談經濟者,少甚麼看風使舵,臨危下石之人?」