臨危不亂
lâm nguy bất loạn
Hán Việt: lâm nguy bất loạn · Pinyin: lín wēi bù luàn
Tổng quan
gặp nguy không loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp nguy không loạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面臨危難時,仍然能夠冷靜思考,沉著應對。如:「他為人沉穩,臨危不亂,頗有大將之風。」