臨危受命
lâm nguy thụ mệnh
Hán Việt: lâm nguy thụ mệnh · Pinyin: lín wēi shòu mìng
Tổng quan
(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面臨危險關頭而勇敢的接受艱難的任務。如:「郭子儀臨危受命,單騎退敵,使他贏得千古美名。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to take on a leadership role at a time of crisis
- Cihui 臨危受命 línwēishòumìng f.e. be entrusted with a mission at a critical moment