臨危授命

lín wēi shòu mìng lâm nguy thụ mệnh

Hán Việt: lâm nguy thụ mệnh · Pinyin: lín wēi shòu mìng

Tổng quan

hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cấu tạo: (lâm) + (nguy) + (thụ) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面臨危難能犧牲個人生命。晉.安帝〈加贈檀憑之詔〉:「故冀州刺史檀憑之,忠烈果毅,亡身為國,既義敦其情,故臨危授命。」《明史.卷二六六.列傳.金鉉》:「夫忠貞之士,臨危授命,豈矯厲一時,邀名身後哉!」

Eng

  • CC-CEDICT to sacrifice one's life in a crisis
  • Cihui 臨危授命 línwēishòumìng f.e. assign sb. an important duty in an emergency